Rp2291
Rp31635
-70%
528 Terjual
shipping entrance icon
Garansi tiba: 24 - 27 Agustus
Dapatkan Voucher s/d Rp10.000 jika pesanan terlambat.
service entrance icon
Bebas Pengembalian · COD-Cek Dulu

Spesifikasi

Stok,Merek

Deskripsi

concern artinya|I appreciate your opinion but I do see your point but I understand your concern but That is interesting but You have a good point

concern adalah concern adalah | Halodoc LinkedInNút này hiển thị loại tìm kiếm bạn đang chọn. Khi mở rộng, nút sẽ cung cấp một danh sách các tùy chọn tìm kiếm sẽ chuyển đổi đầu vào tìm kiếm để phù hợp với lựa

concern concern | Concern azVocabCác nghĩa khác ; C1to cause worry to someone · làm ai lo lắng · The state of my father's health ; B2to be important to someone or to involve someone directly · liên

concern artinya concern artinya | PDF phn i cc chuynCÁC THÌ (TENSES). * PHẦN I: LÝ THUYẾT. I.The Simple Present tense: 1) Caùch thaønh laäp: - Caâu khaúng ñònh: S + V(s/es);. S + am/is/are. - Caâu phuû ñònh:.

concerned đi với giới từ gì concerned đi với giới từ gì | Concerned i Vi Gii T G CchConcern (động từ): liên quan, quan tâm, lo lắng. Example: The new policy concerns employee working hours. (Chính sách mới liên quan  · ·

concerned concerned | Concerned i vi gii t g CngConcerned là gì? · 1. Lo lắng, bận tâm đến một điều gì đó. Ví dụ: • Henry is concerned about money problems in the family, because he is

sembunyikan
barangnya bagus
thumbnail
20-05-2025 13:40
likesMembantu(1)
more
11-07-2024 22:09
likes
more
Lihat Semua Ulasan (4)
Chat Sekarang
Masukkan Keranjang
Beli Sekarang